|
|
I. Công nghệ mới:
![]() |
![]() |
![]() |
![]()
|
|
![]()
|
| |
Công
nghệ Isensor
|
 |
| |
|
7
CHƯƠNG TR̀NH GIẶT
|
|
|
 |
|
Các máy giặt thông thường chỉ có
tối đa 4 chương tŕnh : Giặt tự động Fuzzy, Giặt
đồ Jean, Giặt đồ len, Giặt tiết kiệm
Máy giặt thế hệ mới hiện nay c̣n có thêm
3
chương tŕnh giặt hữu ích:
Tính năng giặt không gây ồn (Silent): Tiếng ồn được
giảm thiểu tối đa, máy vận hànhêm ái vào ban đêm để bảo
vệ giấc ngủ của bạn .
Tính năng giặt theo sở thích (Favorite): Cho phép
bạn lựa chọn và cài đặt chương tŕnh gặt ưa thích. những
lần giặt sau bạn chỉ cần ấn một nút duy nhất để lựa chọn.
Tính năng giặt nhẹ (Delicate): Giặt các đồ mềm
mại như áo khoác gió, áo sơ mi, quần áo lót bằng nilon,
đồ bẩn nhẹ.
|
|
|
| |
|
|
| |
 |
|
 |
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐỘ CỨNG CỦA NƯỚC
|
|
NỒNG ĐỘ BỘT
GIẶT
|
|
NHIỆT ĐỘ NƯỚC
|
|
|
|
| |
|
|
|
 |
Turbo Drum
Bước tiến
cho thiên niên kỷ mới
|
 |
|
 |
| |
 |
|
 |
|
 |
|
|
|
Hệ thống
giặt thiên niên kỷ mới
|
|
Máy giặt Turbo Drum sử dụng
lực nước của nhiều xoáy nước được sinh ra bởi lực ly
tâm trong quá tŕnh giặt để làm sạch đồ giặt.
Hệ thống giặt thiên niên kỷ mới gồm 3 giai đoạn:
Giai đoạn 1: Lồng giặt xoay
về bên phải, bên trái sau đó quay với tốc độ cao như
lúc vắt.
Giai đoạn 2: Lồng giặt theo
một chiều ở tốc độ cao tạo ra lực ly tâm, chất bẩn
được tẩy sạch bởi xoáy nước mạnh xuyên qua từng sợi
vải.
Giai đoạn 3: Nước đổ xuống
từ 6 thác nước giúp xả sạch chất bẩn bám vào quần áo.
|
| |
|
 |
| |
 |
|
 |
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
Giai đoạn 1
|
|
Giai đoạn 2
|
|
Giai đoạn 3
|
| |
|
|
|
|
|
Công
nghệ tiên tiến bậc nhất đă được sử dụng vào máy giặt
TurboDrumDD
Hệ thống dẫn động trực tiếp:
động cơ được nối trực tiếp với lồng giặt không cần
bánh đà & dây cu roa, giúp giảm tối đa hỏng hóc của
máy, tiết kiệm điện năng một cách tối đa.
Động cơ siêu bền , siêu êm
do một môtơ chạy bằng điện một chiều không chổi than
|
 |
|
 |
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
Dẫn động trực tiếp
|
|
Động cơ không chổi than
|
|
Hệ thống phanh tự động
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
 |
Turbo Drum
+
ecosave
|
 |
|
| |
 |
|
 |
|
| |
|
Các chế độ giật hữu dụng
|
|
Tăng thời gian giặt lên 3 phút
giúp giặt sạch hơn
Thêm một lần giũ : xả hết bột giặt, phù hợp với làn
da nhạy cảm
Vắt với tốc độ thấp, giảm nhăn quần áo và dễ là hơn
|
|
Khả năng giặt tốt nhất bằng
chu tŕnh giặt Turbo
Hiệu quả giặt tăng gấp đôi
|
|
Do lượng nước gấp 3 lần trong
quá tŕnh giặt đê tăng nồng độ đậm đặc của bột giặt
|
|
|
 |
|
 |
|
|
|
|
|
Máy
giặt thông thường
Lồng giặt cố định trong
suốt quá tŕnh giặt
|
|
Máy
giặt Turbo Drum
Lồng giặt quay ngược chiều
với mâm giặt
|
|
|
|
|
|
| |
Lồng giặt quay ngược chiều với mâm
giặt
|
|
|
Lồng giặt quay ngược chiều với mâm
giặt trong suốt quá tŕnh giặt tạo ra nhiều xoáy nước,
nhờ vây có thể dễ dàng loại bỏ những vết bẩn mà đồ giặt
vẫn giữ được độ bền.
|
 |
|
|
|
Punch + 3 mâm giặt nhỏ
Tạo lực đẩy từ dưới lên để quần áo không bị xoắn và
hư hại
|
| |
|
|
| |
|
Siêu
tiết kiệm
|
|
Giảm 30% lượng điện tiêu thụ
|
|
Giảm 30% lượng nước
|
|
Giảm 30% thời gian của chu
tŕnh giặt
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
![]() |
|
![]() |
| |
![]() |
|
| |
 |
II. Tính năng kỹ thuật
và ưu nhược điểm của một số loại máy giặt trên thị trường:(đang được
cập nhật, chi tiết xin liên hệ hỗ trợ kỹ thuật).
III. Báo giá máy giặt:
HĂNG SANYO
|
STT |
NHĂN HIỆU |
MÔ TẢ |
ĐƠN GIÁ
(đồng VN) |
|
1
|
Sanyo 75 S1T |
4.5 kg, lồng
nhựa (trắng, xanh) |
2.500.000 |
|
2
|
Sanyo 80 S1T |
5 kg, lồng inox,
nắp nhựa |
3.100.000 |
|
3
|
Sanyo 90 S1T |
6 kg, lồng inox
(xanh ngọc, trắng) |
3.300.000 |
|
4
|
Sanyo F82AT |
5.5 kg, lồng
inox, nắp mica |
3.500.000 |
|
5
|
Sanyo F92AT (H,
G, S) |
6.5 kg, lồng
đứng inox (trắng, xanh) |
3.800.000 |
|
6
|
Sanyo F950T (H,
G, N, S) |
6.5 kg, lồng
| |