|
I. Một số công nghệ mới:
1.
Công nghệ Nano Plasma:
Hệ thống lọc khí NanoPlasma
bao gồm: 3
tấm lưới lọc
Tấm lọc
Plasma Ion hóa (Ionizer): hạn chế sự
phát triển sinh sản của nấm mốc và các loại vi khuẩn có hại cho con người
qua đường hô hấp
Tấm lọc xúc tác quang học (Photo-catalyst Filer): Giúp
loại bỏ các phân tử bụi nhỏ tới 0.1 micro mét.
Tấm lọc hạt Nano Carbon (Nano Carbon Ball Filter): một
lần nữa lọc sạch tất cả vi khuẩn, bụi bẩn và không khí ô nhiễm trước khi
khí sạch quay trở lại pḥng.
3.
Màng lọc siêu kháng khuẩn:

Chống tác nhân
gây dị ứng
Vô hiệu hoá hơn 99%
tác nhân gây dị ứng bị màng lọc giữ lại!
Đối tượng xử lư :
Phấn hoa, xác và chất thải vi sinh vật .
Chống virus
Vô hiệu hoá hơn 99%
virus bị màng lọc giữ lại!
Đối tượng xử lư:
virus cúm, virus coxsackie, v.v…
Diệt khuẩn &
Diệt nấm mốc
Tác động cuả enzim
tiêu diệt hơn 99% vi khuẩn bị màng lọc giữ lại!
Đối tượng xử lư: tụ
cầu khuẩn Staphylococus, mốc đen, nấm xanh.
Siêu Ion hoá
Điều
hoà trang bị chức năng siêu ion hoá tạo ra khoảng 20,000 Ion âm/cc, giống
như thác nước và rừng xanh, điều này giúp chúng ta cảm thấy tươi tỉnh, thư
giản và thoải mái.
Siêu êm
Điều hoà công nghệ
mới với chế độ siêu âm tiên tiến, khối trong nhà vận hành nếu ở mức 26dB (như
tiếng th́ thầm)điều này sẽ cho bạn tận hưởng một giấc ngủ thật thoải mái
và sâu lắng hơn.
II. Tính năng kỹ thuật, ưu nhược điểm của một số loại điều hoà hiện có
trên thị trường:(đang được cập nhật)
III. Báo giá điều hoà:
MÁY
ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
HĂNG
PANASONIC
|
STT |
NHĂN HIỆU |
ĐƠN
GIÁ
(USD) |
|
Loại một chiều |
|
1 |
CU/CS – C9CKH (tái
tạo ôxy) |
590 |
|
2 |
CU/CS – C12CKH (tái
tạo ôxy) |
705 |
|
3 |
CU/CS – C9DKH /
C9CKH |
490 |
|
4 |
CU/CS – C12DKH /
C12CKH |
595 |
|
5 |
CU/CS – C18DKH /
C18CKH |
870 |
|
6 |
CU/CS – C24DKH /
C24CKH |
1.135 |
|
7 |
CU/CS – C28DKH /
C28CKH |
1.370 |
|
8 |
CU/CS – PC9DKH /
PC9CKH |
440 |
|
9 |
CU/CS – PC12DKH
/ PC12CKH |
550 |
|
10 |
CU/CS – PC18DKH
/ PC18CKH |
830 |
|
11 |
CU/CS – PC24DKH
/ PC24CKH |
1.055 |
|
12 |
CU/CS – PC28DKH
/ PC28CKH |
1.300 |
|
Loại hai chiều
nóng lạnh |
|
1 |
CU/CS – A9DKH /
CKH |
615 |
|
2 |
CU/CS – A12DKH /
CKH |
755 |
|
3 |
CU/CS – A18DKH /
CKH |
1.055 |
|
4 |
CU/CS – A24DKH /
CKH |
1.280 |
HĂNG FUKINI
|
STT |
LOẠI MÁY |
CÔNG SUẤT (btu) |
ĐƠN GIÁ
(vnđ/bộ) |
|
1 |
Loại máy 2 cục 1
chiều lạnh |
|
|
SC 09 |
9.000 |
5.100.000 |
|
|
SC 12 |
12.000 |
6.000.000 |
|
|
SC 18
|
18.000 |
7.950.000 |
|
| |